|
Nhóm hành vi |
Điều - Khoản |
Hành vi vi phạm (tóm tắt) |
Mức phạt tiền (cá nhân) |
Mức phạt tiền (tổ chức = x2, trừ khi ghi chú khác) |
|
1. Hợp đồng lao động
|
Điều 10, Khoản 1 |
Phân biệt đối xử trong việc làm không xuất phát từ yêu cầu đặc thù công việc; không duy trì, bảo vệ việc làm cho NLĐ dễ bị tổn thương |
5.000.000 - 10.000.000 đồng |
10.000.000 - 20.000.000 đồng |
|
Điều 11, Khoản 1 |
Không khai trình việc sử dụng lao động; thu tiền của NLĐ tham gia tuyển dụng lao động; không nhập đầy đủ thông tin NLĐ vào sổ quản lý lao động; không xuất trình sổ quản lý lao động khi cơ quan có thẩm quyền yêu cầu |
1.000.000 - 3.000.000 đồng |
2.000.000 - 6.000.000 đồng |
|
Điều 11, Khoản 2 |
Phân biệt đối xử trong lao động (ngoài các trường hợp riêng tại Điều 10,19,34,40,41); sử dụng lao động chưa qua đào tạo/chưa có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia đối với công việc bắt buộc; không báo cáo thay đổi lao động; không lập/lập sổ quản lý lao động không đúng thời hạn hoặc thiếu nội dung |
5.000.000 - 10.000.000 đồng |
10.000.000 - 20.000.000 đồng |
|
Điều 11, Khoản 3 |
Lôi kéo, dụ dỗ, hứa hẹn, quảng cáo gian dối hoặc thủ đoạn khác để lừa gạt NLĐ hoặc để tuyển dụng NLĐ nhằm mục đích bóc lột, cưỡng bức lao động (chưa đến mức truy cứu hình sự) |
50.000.000 - 75.000.000 đồng |
100.000.000 - 150.000.000 đồng |
|
Điều 15, Khoản 1 |
Giao kết HĐLĐ không bằng văn bản với việc làm ≥1 tháng; không giao kết văn bản ủy quyền cho nhóm NLĐ làm việc mùa vụ <12 tháng; giao kết sai loại HĐ; HĐ thiếu nội dung chủ yếu |
2-5tr (1-10 NLĐ); 5-10tr (11-50); 10-15tr (51-100); 15-20tr (101-300); 20-25tr (≥301 NLĐ) |
Gấp 2 lần mức cá nhân tương ứng |
|
Điều 15, Khoản 2 |
Giữ bản chính giấy tờ tùy thân/văn bằng/chứng chỉ NLĐ; buộc NLĐ đặt cọc tiền/tài sản bảo đảm thực hiện HĐ; giao kết HĐ với người 15-18 tuổi không có sự đồng ý của người đại diện pháp luật |
20.000.000 - 25.000.000 đồng |
40.000.000 - 50.000.000 đồng |
|
Điều 16, Khoản 1 |
Thử việc với HĐLĐ có thời hạn <1 tháng; không thông báo kết quả thử việc |
500.000 - 1.000.000 đồng |
1.000.000 - 2.000.000 đồng |
|
Điều 16, Khoản 2 |
Thử việc quá 1 lần với 1 công việc; thử việc quá thời gian thỏa thuận/vượt quy định; trả lương thử việc <85% lương công việc; không giao kết HĐLĐ khi thử việc đạt yêu cầu |
2.000.000 - 5.000.000 đồng |
4.000.000 - 10.000.000 đồng |
|
Điều 17, Khoản 1 |
Tạm chuyển NLĐ làm việc khác không báo trước 3 ngày làm việc; không/thông báo không rõ thời hạn tạm thời; bố trí công việc không phù hợp sức khỏe, giới tính |
1.000.000 - 3.000.000 đồng |
2.000.000 - 6.000.000 đồng |
|
Điều 17, Khoản 2 |
Bố trí làm việc sai địa điểm thỏa thuận trong HĐ; không nhận lại NLĐ sau khi hết hạn tạm hoãn HĐ; chuyển công việc khác không đúng lý do/thời hạn/không có văn bản đồng ý |
3.000.000 - 7.000.000 đồng |
6.000.000 - 14.000.000 đồng |
|
Điều 17, Khoản 3 |
Quấy rối tình dục tại nơi làm việc (chưa đến mức truy cứu hình sự) |
15.000.000 - 30.000.000 đồng |
30.000.000 - 60.000.000 đồng |
|
Điều 17, Khoản 4 |
Cưỡng bức lao động, ngược đãi NLĐ (chưa đến mức hình sự); buộc NLĐ làm việc để trả nợ cho NSDLĐ |
50.000.000 - 75.000.000 đồng |
100.000.000 - 150.000.000 đồng |
|
Điều 18, Khoản 1 |
Không thông báo bằng văn bản cho NLĐ về việc chấm dứt HĐLĐ |
1.000.000 - 3.000.000 đồng |
2.000.000 - 6.000.000 đồng |
|
Điều 18, Khoản 2 |
Sửa thời hạn HĐ bằng phụ lục; chậm thanh toán quyền lợi khi chấm dứt HĐ; không/trả thiếu trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm, tiền do đơn phương chấm dứt HĐ trái luật; không xác nhận thời gian đóng BHXH/BHTN; không cung cấp bản sao tài liệu quá trình làm việc |
1-2tr (1-10 NLĐ) đến 15-20tr (≥301 NLĐ) |
Gấp 2 lần mức cá nhân |
|
Điều 18, Khoản 3 |
Cho thôi việc do thay đổi cơ cấu/công nghệ/kinh tế không đúng thủ tục (không trao đổi tổ chức đại diện NLĐ, không báo trước 30 ngày, không lập phương án sử dụng lao động...) |
5.000.000 - 10.000.000 đồng |
10.000.000 - 20.000.000 đồng |
|
Điều 19, Khoản 1 |
Bên thuê lại lao động vi phạm quy định về cho thuê lại lao động |
3.000.000 - 5.000.000 đồng (mức tổ chức theo một số khoản) |
Xem chi tiết khoản 3,4,5,6 Điều 19 - mức phạt tổ chức trực tiếp |
|
2. Tiền lương
|
Điều 23, Khoản 1 |
Không công bố công khai thang lương, bảng lương, mức lao động, quy chế thưởng; không xây dựng thang/bảng lương hoặc định mức lao động; không tham khảo ý kiến tổ chức đại diện NLĐ khi xây dựng; không thông báo bảng kê trả lương đúng quy định; không trả lương bình đẳng/phân biệt giới tính |
5.000.000 - 10.000.000 đồng |
10.000.000 - 20.000.000 đồng |
|
Điều 23, Khoản 2 |
Trả lương không đúng hạn; không/trả thiếu lương theo HĐ, lương làm thêm giờ, lương ban đêm, lương ngừng việc; can thiệp quyền chi tiêu lương của NLĐ; ép NLĐ mua hàng/dùng dịch vụ chỉ định; khấu trừ lương sai quy định; không trả đủ lương ngày nghỉ hằng năm chưa nghỉ hết khi thôi việc... |
5-10tr (1-10 NLĐ) đến 40-50tr (≥301 NLĐ) |
Gấp 2 lần mức cá nhân |
|
Điều 23, Khoản 3 |
Trả lương cho NLĐ thấp hơn mức lương tối thiểu do Chính phủ quy định |
20-30tr (1-10 NLĐ); 30-50tr (11-50 NLĐ); 50-75tr (≥51 NLĐ) |
Gấp 2 lần mức cá nhân |
|
Điều 23, Khoản 4 |
Không trả cùng kỳ lương khoản tiền tương đương mức đóng BHXH/BHYT/BHTN cho NLĐ không thuộc diện tham gia bắt buộc |
3-5tr (1-10 NLĐ) đến 15-20tr (≥301 NLĐ) |
Gấp 2 lần mức cá nhân |
|
3. Bảo hiểm xã hội, y tế, thất nghiệp
|
Điều 43, Khoản 1 |
Chậm đóng BHXH bắt buộc, số tiền vi phạm <400.000đ tại thời điểm lập biên bản |
Cảnh cáo |
Cảnh cáo |
|
Điều 43, Khoản 2 |
Không đăng ký/đăng ký không đầy đủ số người tham gia BHXH bắt buộc (trong hoặc sau 60 ngày, nhưng chưa bị coi là trốn đóng) |
5-10tr (<10 NLĐ) đến 60-75tr (≥1.000 NLĐ) |
Gấp 2 lần mức cá nhân |
|
Điều 43, Khoản 3 |
Chậm đóng BHXH bắt buộc (nợ số tiền phải đóng theo hồ sơ đã đăng ký) |
12%-15% tổng số tiền chậm đóng, tối đa 75.000.000 đồng |
Gấp 2 lần mức cá nhân |
|
Điều 44, Khoản 1 |
Trốn đóng BHXH bắt buộc - không đăng ký/đăng ký thiếu người sau 60 ngày |
6-12tr (<10 NLĐ) đến 70-75tr (≥1.000 NLĐ) |
Gấp 2 lần mức cá nhân |
|
Điều 44, Khoản 2 |
Trốn đóng BHXH bắt buộc: đăng ký lương làm căn cứ đóng thấp hơn quy định; không đóng/đóng thiếu sau 60 ngày dù đã bị đôn đốc |
18%-20% tổng số tiền trốn đóng, tối đa 75.000.000 đồng |
Gấp 2 lần mức cá nhân |
|
Điều 45, Khoản 1 |
Chậm đóng bảo hiểm thất nghiệp, số tiền vi phạm <400.000đ |
Cảnh cáo |
Cảnh cáo |
|
Điều 45, Khoản 2 |
Không đăng ký/đăng ký thiếu người tham gia BHTN (chưa bị coi là trốn đóng) |
500.000đ (<10 NLĐ) đến 30-35tr (≥1.000 NLĐ) |
Gấp 2 lần mức cá nhân |
|
Điều 45, Khoản 3 |
Chậm đóng bảo hiểm thất nghiệp (nợ số tiền theo hồ sơ đã đăng ký) |
12%-15% tổng số tiền chậm đóng, tối đa 75.000.000 đồng |
Gấp 2 lần mức cá nhân |
|
Điều 46, Khoản 1 |
Trốn đóng bảo hiểm thất nghiệp - không đăng ký/đăng ký thiếu người sau 60 ngày |
1-5tr (<10 NLĐ) đến 35-40tr (≥1.000 NLĐ) |
Gấp 2 lần mức cá nhân |
|
Điều 46, Khoản 2 |
Trốn đóng BHTN: đăng ký lương thấp hơn quy định; không đóng/đóng thiếu sau 60 ngày dù đã bị đôn đốc |
18%-20% tổng số tiền trốn đóng, tối đa 75.000.000 đồng |
Gấp 2 lần mức cá nhân |
|
Điều 47, Khoản 1 |
NLĐ kê khai sai sự thật hồ sơ BHXH/BHTN; không thông báo có việc làm/tình trạng hưởng TCTN đúng hạn |
1.000.000 - 2.000.000 đồng |
(áp dụng với cá nhân NLĐ) |
|
Điều 47, Khoản 2 |
Làm giả hồ sơ, gian lận hưởng BHXH/BHTN (chưa đến mức hình sự) |
10-20tr/hồ sơ, tối đa 75.000.000 đồng |
Gấp 2 lần mức cá nhân |
|
Điều 47, Khoản 3 |
Không lập danh sách/hồ sơ hoặc nộp hồ sơ không đúng hạn theo các quy định của Luật BHXH, Luật ATVSLĐ |
2-4tr/người, tối đa 75.000.000 đồng |
Gấp 2 lần mức cá nhân |
|
Điều 48, Khoản 1 |
Không đăng ký tham gia bảo hiểm TNLĐ-BNN hoặc tham gia sai mức/thời hạn; sửa chữa hồ sơ đề xuất mức đóng thấp hơn |
300.000-500.000đ/người, tối đa 75.000.000 đồng |
Gấp 2 lần mức cá nhân |
|
Điều 48, Khoản 2 |
NLĐ thỏa thuận với NSDLĐ không tham gia BHXH/BHTN bắt buộc hoặc tham gia sai đối tượng/mức/thời hạn |
500.000 - 1.000.000 đồng |
— |
|
Điều 48, Khoản 3 |
Đóng BHXH/BHTN cho người không thuộc đối tượng; không cung cấp thông tin BHXH cho công đoàn; không trả sổ BHXH; không trả trợ cấp dưỡng sức; không giới thiệu giám định y khoa; không cung cấp giấy tờ chấm dứt HĐLĐ |
2-4tr/người, tối đa 75.000.000 đồng |
Gấp 2 lần mức cá nhân |
|
Điều 48, Khoản 4 |
Truy cập/khai thác/cung cấp trái phép CSDL BHXH-BHTN; báo cáo sai sự thật; thông đồng, bao che vi phạm |
2.000.000 - 4.000.000 đồng |
Gấp 2 lần mức cá nhân |
|
Điều 48, Khoản 6 |
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp: dạy nghề không đủ thời gian khóa học; lập hồ sơ khống trục lợi tiền hỗ trợ đào tạo |
2-4tr/người tham gia, tối đa 150.000.000 đồng |
Mức phạt tổ chức trực tiếp |
|
Điều 48, Khoản 7 |
Cầm cố/mua bán/thế chấp/đặt cọc sổ BHXH dưới mọi hình thức (bên cầm cố và bên nhận) |
4-6tr/sổ, tối đa 75.000.000 đồng |
Gấp 2 lần mức cá nhân |
|
Điều 48, Khoản 8 |
Không xuất trình, cung cấp đầy đủ, kịp thời thông tin/tài liệu về đóng, hưởng BHXH-BHTN theo yêu cầu cơ quan nhà nước |
5.000.000 - 10.000.000 đồng |
10.000.000 - 20.000.000 đồng |
|
Điều 48, Khoản 9 |
Được hỗ trợ kinh phí đào tạo duy trì việc làm nhưng triển khai không đúng phương án được duyệt |
10.000.000 - 20.000.000 đồng |
Gấp 2 lần mức cá nhân |
|
Điều 48, Khoản 10 |
Chiếm dụng tiền hưởng BHXH bắt buộc của NLĐ |
18%-20% tổng số tiền chiếm dụng, tối đa 75.000.000 đồng |
Gấp 2 lần mức cá nhân |
|
Điều 48, Khoản 11 |
Tổ chức đánh giá ATVSLĐ cung cấp báo cáo đánh giá/giảm tần suất TNLĐ không đúng sự thật |
50.000.000 - 70.000.000 đồng |
Mức phạt tổ chức trực tiếp |
|
4. Thời giờ làm việc, nghỉ ngơi
|
Điều 24, Khoản 1 |
Không bảo đảm nghỉ việc riêng/nghỉ không lương; không báo cáo Sở Nội vụ về làm thêm từ trên 200-300 giờ/năm |
2.000.000 - 5.000.000 đồng |
4.000.000 - 10.000.000 đồng |
|
Điều 24, Khoản 2 |
Vi phạm quy định nghỉ hằng tuần, nghỉ hằng năm, nghỉ lễ, tết |
10.000.000 - 20.000.000 đồng |
20.000.000 - 40.000.000 đồng |
|
Điều 24, Khoản 3 |
Thực hiện giờ làm việc bình thường quá số giờ quy định; huy động làm thêm giờ không được NLĐ đồng ý (trừ trường hợp Điều 108 BLLĐ) |
20.000.000 - 25.000.000 đồng |
40.000.000 - 50.000.000 đồng |
|
Điều 24, Khoản 4 |
Không đảm bảo nghỉ trong giờ làm việc/nghỉ chuyển ca; huy động làm thêm giờ vượt quá số giờ quy định |
5-10tr (1-10 NLĐ) đến 60-75tr (≥301 NLĐ) |
Gấp 2 lần mức cá nhân |
|
5. Kỷ luật lao động và xử lý vi phạm
|
Điều 25, Khoản 1 |
Không thông báo nội quy lao động đến toàn bộ NLĐ hoặc không niêm yết nội dung chính |
1.000.000 - 3.000.000 đồng |
2.000.000 - 6.000.000 đồng |
|
Điều 25, Khoản 2 |
Không có nội quy lao động bằng văn bản (≥10 NLĐ); không đăng ký nội quy; không tham khảo ý kiến tổ chức đại diện NLĐ; dùng nội quy chưa/hết hiệu lực; xử lý kỷ luật sai trình tự/thủ tục/thời hiệu; tạm đình chỉ quá thời hạn; không tham khảo ý kiến trước khi đình chỉ công việc |
5.000.000 - 10.000.000 đồng |
10.000.000 - 20.000.000 đồng |
|
Điều 25, Khoản 3 |
Xâm phạm sức khỏe/tính mạng/danh dự/uy tín/nhân phẩm NLĐ khi kỷ luật (chưa đến mức hình sự); phạt tiền/cắt lương thay kỷ luật; kỷ luật hành vi không quy định trong nội quy; áp dụng nhiều hình thức kỷ luật cho 1 hành vi; kỷ luật khi NLĐ đang nghỉ ốm/thai sản/bị tạm giữ, tạm giam... |
20.000.000 - 40.000.000 đồng |
40.000.000 - 80.000.000 đồng |
|
6. An toàn, vệ sinh lao động
|
Điều 31, Khoản 1 |
NLĐ không báo cáo kịp thời khi phát hiện nguy cơ mất an toàn, TNLĐ, bệnh nghề nghiệp |
500.000 - 1.000.000 đồng |
— |
|
Điều 31, Khoản 2 |
NSDLĐ không báo cáo/báo cáo không đúng hạn về công tác ATVSLĐ |
1.000.000 - 3.000.000 đồng |
2.000.000 - 6.000.000 đồng |
|
Điều 31, Khoản 3 |
Không thống kê TNLĐ; báo cáo TNLĐ/bệnh nghề nghiệp/sự cố kỹ thuật không đầy đủ/không chính xác/không đúng hạn |
5.000.000 - 10.000.000 đồng |
10.000.000 - 20.000.000 đồng |
|
Điều 32, Khoản 1 |
Không lập hồ sơ vệ sinh môi trường lao động đối với yếu tố có hại, phòng chống bệnh nghề nghiệp |
500.000 - 1.000.000 đồng |
1.000.000 - 2.000.000 đồng |
|
Điều 32, Khoản 2 |
Không xây dựng/ban hành/thực hiện kế hoạch, nội quy ATVSLĐ; không bố trí bộ phận/người làm an toàn, y tế đủ điều kiện; không bố trí lực lượng sơ cấp cứu; không huấn luyện sơ cấp cứu đúng quy định |
5.000.000 - 10.000.000 đồng |
10.000.000 - 20.000.000 đồng |
|
Điều 32, Khoản 3 |
Không định kỳ kiểm tra bảo dưỡng máy/thiết bị/nhà xưởng; không trang bị thiết bị ATVSLĐ; không có kế hoạch ứng cứu khẩn cấp; không lập phương án ATVSLĐ khi xây dựng/mở rộng công trình; không điều tra/khai báo TNLĐ, sự cố kỹ thuật; thiếu buồng tắm/vệ sinh; thiếu phương tiện ứng cứu; không cung cấp tài liệu cho đoàn điều tra TNLĐ |
20.000.000 - 25.000.000 đồng |
40.000.000 - 50.000.000 đồng |
|
Điều 32, Khoản 4 |
Không thực hiện đầy đủ chế độ bảo hộ lao động, chăm sóc sức khỏe cho NLĐ làm nghề nặng nhọc-độc hại-nguy hiểm |
5-10tr (1-10 NLĐ) đến 60-75tr (≥301 NLĐ) |
Gấp 2 lần mức cá nhân |
|
Điều 33, Khoản 1 |
NLĐ không sử dụng phương tiện bảo vệ cá nhân đã được trang cấp; không tham gia cấp cứu, khắc phục sự cố khi có lệnh |
500.000 - 1.000.000 đồng |
— |
|
Điều 33, Khoản 2 |
Không tổ chức khám sức khỏe định kỳ/khám phát hiện bệnh nghề nghiệp cho NLĐ |
1-3tr/người, tối đa 75.000.000 đồng |
Gấp 2 lần mức cá nhân |
|
Điều 33, Khoản 3 |
Không khám sức khỏe cho NLĐ trước khi chuyển sang công việc nặng nhọc-độc hại-nguy hiểm hơn/sau TNLĐ, bệnh nghề nghiệp phục hồi |
5-10tr/người, tối đa 75.000.000 đồng |
Gấp 2 lần mức cá nhân |
|
Điều 33, Khoản 4 |
Không điều trị, điều dưỡng, phục hồi chức năng cho NLĐ mắc bệnh nghề nghiệp/TNLĐ; không bố trí công việc phù hợp theo kết luận Hội đồng giám định y khoa |
10-15tr/người, tối đa 75.000.000 đồng |
Gấp 2 lần mức cá nhân |
|
Điều 33, Khoản 5 |
Không thông tin tình hình TNLĐ, bệnh nghề nghiệp, yếu tố nguy hiểm cho NLĐ; không nhận diện đánh giá yếu tố nguy hiểm; thiếu biển cảnh báo, bảng chỉ dẫn ATVSLĐ |
10.000.000 - 15.000.000 đồng |
20.000.000 - 30.000.000 đồng |
|
Điều 33, Khoản 6 |
Không xây dựng kế hoạch, đánh giá nguy cơ rủi ro ATVSLĐ tại cơ sở có nguy cơ cao TNLĐ, bệnh nghề nghiệp |
15.000.000 - 20.000.000 đồng |
30.000.000 - 40.000.000 đồng |
|
Điều 33, Khoản 7 |
Không thực hiện ngay biện pháp khắc phục/ngừng hoạt động máy, thiết bị, nơi làm việc có nguy cơ gây TNLĐ, bệnh nghề nghiệp |
20.000.000 - 25.000.000 đồng |
40.000.000 - 50.000.000 đồng |
|
Điều 34–38 |
Trách nhiệm NSDLĐ khi xảy ra TNLĐ-BNN; sử dụng máy/thiết bị yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn; hoạt động huấn luyện ATVSLĐ; kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; quan trắc môi trường lao động |
Mức phạt đa dạng theo từng hành vi cụ thể (một số khoản là mức phạt tổ chức trực tiếp: khoản 2,4 Điều 36; khoản 1 Điều 37; khoản 1,5,6,7,8 Điều 38) |
Xem chi tiết từng Điều 34-38 của Nghị định |
|
7. Lao động chưa thành niên, lao động đặc thù
|
Điều 26, Khoản 1 |
Không bảo đảm bình đẳng giới trong tuyển dụng, bố trí, đào tạo, thời giờ làm việc, tiền lương, chế độ khác (chưa đến mức hình sự) |
5.000.000 - 10.000.000 đồng |
10.000.000 - 20.000.000 đồng |
|
Điều 27, Khoản 1 |
Không lập sổ theo dõi riêng hoặc lập không đầy đủ khi sử dụng LĐ chưa thành niên; không xuất trình sổ theo dõi |
1.000.000 - 2.000.000 đồng |
2.000.000 - 4.000.000 đồng |
|
Điều 27, Khoản 2 |
Sử dụng LĐ chưa thành niên không có sự đồng ý cha/mẹ/người giám hộ; sử dụng người <15 tuổi không đúng quy định (HĐ không văn bản, ảnh hưởng học tập, thiếu khám sức khỏe...); làm quá giờ quy định; người <15 tuổi làm thêm/ban đêm; người 15-18 tuổi làm thêm/ban đêm ngành nghề cấm |
20.000.000 - 25.000.000 đồng |
40.000.000 - 50.000.000 đồng |
|
Điều 27, Khoản 3 |
Sử dụng người 13 đến <15 tuổi làm việc ngoài danh mục cho phép; sử dụng người <13 tuổi trái phép; sử dụng người 15-18 tuổi làm công việc/nơi làm việc bị cấm (chưa đến mức hình sự) |
50.000.000 - 75.000.000 đồng |
100.000.000 - 150.000.000 đồng |
|
Điều 28, Khoản 1 |
Không giao kết HĐLĐ bằng văn bản với người giúp việc gia đình; không trả tiền tàu xe khi thôi việc về nơi cư trú |
Cảnh cáo |
Cảnh cáo |
|
Điều 28, Khoản 2 |
Không thông báo UBND xã/phường việc sử dụng/chấm dứt sử dụng LĐ giúp việc gia đình; tái phạm sau khi đã bị cảnh cáo |
1.000.000 - 3.000.000 đồng |
2.000.000 - 6.000.000 đồng |
|
Điều 28, Khoản 3 |
Giữ giấy tờ tùy thân của LĐ giúp việc gia đình; không trả khoản tiền BHXH/BHYT để NLĐ tự tham gia |
10.000.000 - 15.000.000 đồng |
20.000.000 - 30.000.000 đồng |
|
Điều 28, Khoản 4 |
Ngược đãi, quấy rối tình dục, cưỡng bức lao động, dùng vũ lực với LĐ giúp việc gia đình (chưa đến mức hình sự) |
50.000.000 - 75.000.000 đồng |
100.000.000 - 150.000.000 đồng |
|
Điều 29, Khoản 1 |
Không tham khảo ý kiến NLĐ khuyết tật khi quyết định vấn đề liên quan quyền lợi; sử dụng NLĐ khuyết tật nặng/đặc biệt nặng làm thêm giờ, ban đêm không có sự đồng ý |
5.000.000 - 10.000.000 đồng/người |
10.000.000 - 20.000.000 đồng/người |
|
Điều 29, Khoản 2 |
Sử dụng NLĐ cao tuổi làm nghề/công việc nặng nhọc-độc hại-nguy hiểm ảnh hưởng xấu sức khỏe (trừ khi bảo đảm điều kiện an toàn) |
10.000.000 - 15.000.000 đồng |
20.000.000 - 30.000.000 đồng |