BỔ SUNG DIỆN THU NHẬP CHỊU THUẾ MỚI, MIỄN THUẾ VÀ ƯU ĐÃI KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
1. CÁC KHOẢN THU NHẬP CHỊU THUẾ MỚI BỔ SUNG & THUẾ SUẤT
|
|
|
|
STT |
Khoản thu nhập chịu thuế mới bổ sung từ 2026 |
Thuế suất & Cách tính thuế |
|
1 |
Thu nhập từ chuyển nhượng tài sản số |
0,1% trên giá trị chuyển nhượng |
|
2 |
Thu nhập từ chuyển nhượng vàng miếng |
0,1% trên giá trị chuyển nhượng |
|
3 |
Thu nhập từ chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam ".vn" |
5% trên phần thu nhập vượt quá 20 triệu đồng |
|
4 |
Thu nhập từ chuyển nhượng kết quả giảm phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon |
5% trên phần thu nhập vượt quá 20 triệu đồng |
|
5 |
Thu nhập từ chuyển nhượng biển số xe trúng đấu giá |
5% trên phần thu nhập vượt quá 20 triệu đồng |
|
6 |
Thu nhập từ kinh doanh TMĐT, kinh doanh dựa trên nền tảng số |
Theo biểu thuế kinh doanh hoặc tỷ lệ tùy ngành |
|
7 |
Thu nhập từ hoạt động đại lý, môi giới, hợp tác kinh doanh với tổ chức |
Theo quy định đối với hoạt động kinh doanh |
|
8 |
Tiền thù lao, lợi ích bằng tiền hoặc không bằng tiền dưới mọi hình thức (từ tiền lương) |
Cộng gộp vào thu nhập từ tiền lương để tính theo biểu lũy tiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. CÁC KHOẢN THU NHẬP ĐƯỢC MIỄN THUẾ BỔ SUNG LỚN (ĐIỀU 4)
|
|
|
|
STT |
Nội dung thu nhập được miễn thuế bổ sung |
Ý nghĩa / Phạm vi áp dụng |
|
1 |
Tiền lương làm việc ban đêm, làm thêm giờ, tiền lương/tiền công trả cho những ngày không nghỉ phép theo luật. |
Khuyến khích và bảo vệ quyền lợi người lao động trực tiếp. |
|
2 |
Thu nhập sau khi đã nộp thuế TNDN của cá nhân là chủ doanh nghiệp tư nhân, chủ công ty TNHH một thành viên. |
Tránh đánh thuế trùng ngắt quãng giữa thuế doanh nghiệp và cá nhân. |
|
3 |
Thu nhập từ chuyển nhượng lần đầu kết quả giảm phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon; thu nhập từ tiền lãi trái phiếu xanh; thu nhập từ chuyển nhượng lần đầu trái phiếu xanh. |
Khuyến khích thị trường tài chính xanh và mục tiêu giảm phát thải. |
|
4 |
Lợi tức cổ phần của thành viên HTX nông nghiệp, cá nhân là nông dân ký kết tham gia "Cánh đồng lớn", trồng rừng sản xuất, nuôi trồng thủy sản. |
Ưu đãi đặc thù phát triển nông nghiệp quy mô lớn. |
|
5 |
Lãi trái phiếu chính quyền địa phương và Thu nhập từ quỹ bảo hiểm hưu trí bổ sung, quỹ hưu trí tự nguyện chi trả. |
Hỗ trợ an sinh xã hội và huy động vốn địa phương. |
|
6 |
Thu nhập của chuyên gia nước ngoài làm việc tại dự án ODA, cơ quan Liên hợp quốc, cá nhân tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình. |
Tuân thủ các điều ước quốc tế. |
|
|
|
|
3. CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI MIỄN, GIẢM THUẾ CÓ THỜI HẠN & THAY ĐỔI KHÁC (ĐIỀU 5, ĐIỀU 13, ĐIỀU 14)
|
|
|
|
STT |
Chính sách ưu đãi / Quy định điều chỉnh mới |
Chi tiết thực hiện |
|
1 |
Ưu đãi cho nhân lực công nghệ cao |
Miễn thuế trong 05 năm đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân là nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao và nhân lực công nghệ cao thực hiện R&D. |
|
2 |
Ưu đãi đầu tư chứng chỉ quỹ |
• Miễn thuế đối với chuyển nhượng chứng chỉ quỹ mở thành lập theo pháp luật về chứng khoán được nắm giữ từ 02 năm trở lên kể từ ngày mua.
• Giảm 50% thuế đối với lợi tức của nhà đầu tư cá nhân được chia từ quỹ đầu tư chứng khoán, quỹ đầu tư bất động sản. |
|
3 |
Nâng ngưỡng tính thuế đối với một số khoản thu nhập (Từ Điều 15 đến Điều 19) |
Nâng mức ngưỡng giá trị phải nộp thuế từ 10 triệu đồng lên 20 triệu đồng đối với thu nhập từ: Trúng thưởng, Tiền bản quyền, Nhượng quyền thương mại, Nhận thừa kế, quà tặng, và thu nhập khác. |
|
4 |
Thay đổi cách tính thuế chuyển nhượng vốn (Điều 13) |
Trường hợp chuyển nhượng vốn mà không xác định được giá mua và các chi phí liên quan thì thuế TNCN được tính bằng 2% trên giá chuyển nhượng (áp dụng cho cả cá nhân cư trú và không cư trú). |
|
5 |
Thời điểm tính thuế chuyển nhượng BĐS (Điều 14) |
Là thời điểm hợp đồng chuyển nhượng có hiệu lực theo quy định của pháp luật hoặc thời điểm đăng ký quyền sử dụng, quyền sở hữu bất động sản. |
4. QUY ĐỊNH MỚI VỀ THỦ TỤC KHẤU TRỪ THUẾ (ĐIỀU 50)
|
|
|
|
STT |
Đối tượng / Trường hợp |
Phương pháp khấu trừ |
|
1 |
Thu nhập vãng lai (Không HĐLĐ hoặc HĐ < 3 tháng, bao gồm cả lương sau khi nghỉ việc). Dưới 5 triệu đồng/lần: Chỉ khấu trừ 10% khi cá nhân có yêu cầu. |
Khấu trừ 10% nếu từ 5 triệu đồng/lần trở lên. |
|
2 |
Cá nhân có thu nhập thấp (Ước tính tổng thu nhập sau giảm trừ chưa đến mức nộp thuế). Phải làm Bản cam kết gửi tổ chức trả thu nhập. Tổ chức phải tổng hợp danh sách gửi cơ quan thuế cuối năm. |
Tạm thời không khấu trừ |
|
3 |
Ký HĐLĐ từ 03 tháng trở lên. Áp dụng kể cả trường hợp cá nhân ký HĐ từ 3 tháng trở lên tại nhiều nơi. |
Biểu thuế lũy tiến từng phần |